1. Giới thiệu chung về Quạt Công nghiệp
- Quạt Công nghiệp là thiết bị quan trọng trong hệ thống thông gió, làm mát, xử lý khí tại các nhà máy, kho xưởng, tầng hầm, hệ thống HVAC…
- Việc thử nghiệm đặc tính quạt giúp đảm bảo thiết bị hoạt động hiệu quả – an toàn – bền vững.
2. Lợi ích mang lại khi thử nghiệm đặc tính Quạt Công nghiệp
- Hiệu quả vận hành: Tối ưu hóa lưu lượng và áp suất theo nhu cầu.
- Tiết kiệm năng lượng: Giảm chi phí điện năng lâu dài.
- Đảm bảo an toàn: Hạn chế rủi ro hỏng hóc hoặc cháy nổ.
- Tuân thủ tiêu chuẩn: Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật & pháp lý.
3. Mục đích của thử nghiệm:
3.1. Đánh giá hiệu suất thực tế so với thông số thiết kế.
3.2. Kiểm tra các chỉ tiêu:
- Lưu lượng gió (m³/h)
- Áp suất tĩnh/tổng (Pa)
- Tốc độ quay (rpm)
- Dòng điện (A), điện áp (V)
- Mức tiêu thụ điện năng (kW)
- Độ rung động (mm/s)
- Độ ồn (dB)
- Phát hiện sớm lỗi kỹ thuật, rung động, quá tải…
Với tầm quan trọng như trên, nhằm đáp ứng các yêu cầu thực tiễn trong lĩnh vực thử nghiệm Quạt công nghiệp tại Việt Nam, đảm bảo các phương pháp thử nghiệm đạt chuẩn Quốc tế, Công ty cổ phần KHCN Cơ điện và Đo lường Chất lượng đã ra mắt Phòng Thí nghiệm Cơ điện và Thủy khí đạt chuẩn VILAS đầu tiên tại Việt Nam chuyên sâu về thử nghiệm đặc tính Quạt Công nghiệp
Với đội ngũ kỹ sư, kỹ thuật viên được đào tạo bài bản, trải qua nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Quạt công nghiệp và Kỹ thuật Cơ khí, chúng tôi tiên phong đem lại những giá trị đích thực giúp khách hàng có cách nhìn tổng thể về hiệu suất và các thông số vận hành trong quá trình sản xuất, nghiệm thu chất lượng và sử dụng Quạt công nghiệp


Dịch vụ thử nghiệm của chúng tôi bao gồm:
| TT | Tên sản phẩm, vật liệu thử | Tên phép thử cụ thể | Phương pháp thử |
| 1. | Quạt Công nghiệp
Industrial fans |
Thử nghiệm xác định áp suất gió
Test to determine wind pressure |
TCVN 9439:2013
(ISO 5801:2007) ANSI/AMCA 210:2016 |
| 2. | Quạt Công nghiệp
Industrial fans |
Thử nghiệm xác định vận tốc gió (X)
Test to determine wind speed |
TCVN 9439:2013
(ISO 5801:2007) TCVN 9440:2013 (ISO 5802:2001) ANSI/AMCA 210:2016 |
| 3. | Quạt Công nghiệp
Industrial fans |
Thử nghiệm xác định diện tích tiết diện (X)
Test to determine cross-sectional area |
TCVN 9439:2013
(ISO 5801:2007) TCVN 9440:2013 (ISO 5802:2001) ANSI/AMCA 210:2016 |
| 4. | Quạt Công nghiệp Industrial fans | Thử nghiệm xác định lưu lượng
Test to determine flow |
TCVN 9439:2013
(ISO 5801:2007) ANSI/AMCA 210:2016 |
| 5. | Quạt Công nghiệp Industrial fans | Thử nghiệm xác định tốc độ quay (X)
Test to determine rotation speed |
TCVN 9439:2013
(ISO 5801:2007) TCVN 9440:2013 (ISO 5802:2001) ANSI/AMCA 210:2016
|
| 6. | Quạt Công nghiệp
Industrial fans
|
Thử nghiệm xác định độ ồn (X)
Noise level test
|
TCVN 5136:1990
(ST SEV 541:1977)
|
| 7. | Thử nghiệm xác định công suất (X)
Test to determine power in the scene |
TCVN 9440:2013
(ISO 5802:2001) (Điều khoản 9) TCVN 9439:2013 (ISO 5801:2007) (Điều khoản 10)
|
|
| 8. | Thử nghiệm xác định cường độ dòng điện (X)
Test to determine electric current intensity |
TCVN 9440:2013
(ISO 5802:2001) TCVN 9439:2013 (ISO 5801:2007) (Điều khoản 10.3.3)
|
|
| 9. | Thử nghiệm xác định điện áp (X)
Test to determine voltage |
TCVN 9440:2013
(ISO 5802:2001) TCVN 9439:2013 (ISO 5801:2007) |
|
| 10. | Quạt Công nghiệp
Industrial fans |
Thử nghiệm xác định áp suất gió tại hiện trường (X)
Test to determine wind pressure in the scene |
TCVN 9440:2013
(ISO 5802:2001) |
| 11. | Quạt Công nghiệp
Industrial fans |
Thử nghiệm xác định lưu lượng tại hiện trường (X)
Test to determine flow in the scene |
TCVN 9440:2013
(ISO 5802:2001) |
| 12. | Quạt Công nghiệp
Industrial fans |
Thử nghiệm xác định độ rung (X)
Test to determine vibration |
TCVN 9076:2011
(ISO 14695:2003) TCVN 9229-1:2012 (ISO 10816-1:1995) TCVN 9229-3:2012 (ISO 10816-3:2009) |
| 13. | Quạt công nghiệp/Linh kiện quạt công nghiệp, linh kiện máy phát điện, linh kiện thiết bị hóa chất, linh kiện thiết bị xử lý môi trường, linh kiện thiết bị dầu khí, linh kiện ô tô chuyên dùng, linh kiện máy xây dựng
Industrial fans/Industrial fan components, generator components, chemical equipment components, environmental treatment equipment components, petroleum equipment components, specialized auto components, construction machinery components |
Thử nghiệm xác định độ phẳng
Test to determine flatness |
TCVN 7011-1:2007
(ISO 230 -1: 1996) |
| 14. | Thử nghiệm xác định độ tròn
Test to determine roundness |
TCVN 7011-1:2007
(ISO 230 -1: 1996) |
|
| 15. | Thử nghiệm xác định độ đồng tâm
Test to determine concentricity |
TCVN 7011-1:2007
(ISO 230 -1: 1996) |
|
| 16. | Thử nghiệm xác định độ lệch tâm
Test to determine eccentricity |
TCVN 7011-1:2007
(ISO 230 -1: 1996) |
|
| 17. | Thử nghiệm xác định độ vuông góc
Test to determine perpendicularity |
TCVN 7011-1:2007
(ISO 230 -1: 1996) |
|
| 18. | Thử nghiệm xác định độ song song
Test to determine parallelism |
TCVN 7011-1:2007
(ISO 230 -1: 1996) |
|
| 19. | Thử nghiệm xác định độ đảo hướng kính
Test to determine radial runout |
TCVN 7011-1:2007
(ISO 230 -1: 1996) |
|
| 20. | Thử nghiệm xác định độ đảo mặt đầu
Test to determine head surface runout |
TCVN 7011-1:2007
(ISO 230 -1: 1996) |
|
| 21. | Vật liệu kim loại
Metallic Materials |
Thử nghiệm xác định độ nhám bề mặt sau phun bi
Test to determine surface roughness after shot blasting |
ASTM D4417: 2021 |
| 22. | Vật liệu kim loại
Metallic Materials |
Thử nghiệm xác định nồng độ muối bề mặt
The test determines surface salt concentration |
ISO 8502-6:2020 |
| 23. | Vật liệu kim loại
Metallic Materials |
Thử nghiệm xác định độ sạch bụi, gỉ sét, vết bẩn
Test to determine cleanliness of dust, rust, and stains |
TCVN 8790:2011 |
| 24. | Vật liệu kim loại
Metallic Materials |
Thử nghiệm xác định độ sạch dầu, mỡ
Test to determine cleanliness of oil and grease |
TCVN 8790:2011 |
| 25. | Vật liệu kim loại
Metallic Materials |
Thử nghiệm xác định độ cứng vật liệu theo thang HLD
Test to determine material hardness in HLD unit |
ASTM A956 – 22 |
| 26. | Vật liệu kim loại
Metallic Materials |
Thử nghiệm xác định độ cứng vật liệu theo thang HRC
Test to determine material hardness in HRC unit |
ASTM A370 – 22
JIS Z 2245-1 : 2021 TCVN 257-1-2007 (ISO 6508-1 : 2005) |
| 27. | Vật liệu kim loại
Metallic Materials |
Thử nghiệm xác định độ cứng vật liệu theo thang HB
Test to determine material hardness in HB unit |
ASTM A370 – 22 JIS Z 2243-1 : 2018 TCVN 256-1 : 2006 (ISO 6506-1:2005) |
| 28. | Vật liệu kim loại
Metallic Materials |
Thử nghiệm xác định độ cứng vật liệu theo thang HV
Test to determine material hardness in HV unit |
ASTM A370 – 22
JIS Z 2244-1 : 2020 TCVN 258-2 : 2007 (ISO 6507-1:2006) |
| 29. | Vật liệu kim loại
Metallic Materials |
Thử nghiệm xác định độ cứng vật liệu theo thang HRA
Test to determine material hardness in HRA unit |
ASTM A370 – 22
JIS Z 2245-1 : 2021 TCVN 257-1-2007 (ISO 6508-1 : 2005) |
| 30. | Vật liệu kim loại
Metallic Materials |
Thử nghiệm xác định độ cứng vật liệu theo thang HRB
Test to determine material hardness in HRB unit |
ASTM A370 – 22
JIS Z 2245-1 : 2021 TCVN 257-1-2007 (ISO 6508-1 : 2005) |
| 31. | Lớp phủ trên vật liệu kim loại
Coating on metallic materials |
Thử nghiệm xác định độ bóng lớp phủ
Test to determine coating gloss |
TCVN 2101:2016
(ISO 2813:2014) |
| 32. | Thử nghiệm xác định độ dày lớp phủ
Test to determine coating thickness |
TCVN 9406:2012 | |
| 33. | Thử nghiệm xác định độ bền kéo lớp phủ
Test to determine coating tensile strength |
ASTM D4541:2022 | |
| 34. | Lớp phủ trên vật liệu kim loại
Coating on metallic materials |
Thử nghiệm xác định độ bám dính lớp phủ
Test to determine coating adhesion |
ASTM D3359:2023 |
| 35. | Thử nghiệm xác định độ cứng lớp phủ
Test to determine coating hardness |
ISO 15184:2020 |


